Volvo XC90 Inscription màu trắng băng

Tình trạng: Còn bán 3.990.000.000

Tình trạng xe: Xe mới

0903681090
Hãng xe Thụy Điển còn cung cấp khá nhiều phiên bản khác của dòng SUV XC90. Thay đổi ở các phiên bản này nằm ở một số chi tiết ngoại thất, nội thất và cả động cơ. Volvo XC90 T6 Inscription sở hữu phần đầu xe với thiết kế lớn. Toàn bộ hệ thống đèn pha, đèn hậu, đèn sương mù đều dùng bóng LED. Logo Volvo phía trước được gắn thêm camera phục vụ việc hiển thị hình ảnh 360 bên trong cabin.
Mẫu SUV Thụy Điển sở hữu kích thước dài, rộng, cao lần lượt 4.950 x 2.140 x 1.775 mm. Trục cơ sở xe ở mức 2.984 mm. Kích cỡ của Volvo XC90 T6 Inscription không chênh lệch nhiều so với những chiếc Audi Q7 đang bán chính hãng tại Việt Nam.
Đuôi xe thiết kế khá đơn giản, với cụm đèn hậu nằm kéo dài từ mui xe xuống. Ống xả ốp mạ chrome đặt đối xứng 2 bên. Volvo XC90 T6 Inscription trang bị nhiều cảm biến bên hông và camera phía sau. 
Volvo XC90 T6 Inscription được trang bị la-zăng hợp kim 20 inch, 5 chấu đôi. Sườn xe được ốp nẹp kim loại, kèm theo dòng chữ Inscription. Hốc bánh xe thiết kế với những đường gân dập nổi khỏe khoắn.
Gương chiếu hậu của Volvo XC90 T6 Inscription tích hợp xi-nhan bóng LED. Mẫu SUV 7 chỗ này nhận được nhiều giải thưởng về an toàn, do các tạp chí và tổ chức uy tín trên thế giới bình chọn.
Không gian nội thất của Volvo XC90 T6 Inscription sử dụng chất liệu da cao cấp màu kem, tương phản với những chi tiết màu đen. Cụm điều khiển trung tâm thiết kế khá đơn giản nhưng tinh tế.
Volvo XC90 T6 Inscription trang bị 4 cửa gió điều hòa trên cụm điều khiển trung tâm và 2 cửa gió trên trụ A.
Vô lăng bọc da của Volvo XC90 T6 Inscription tích hợp nhiều nút bấm chức năng, tuy nhiên không có lẫy chuyển số.
Cụm đồng hồ hiển thị dạng điện tử của Volvo XC90 T6 Inscription có cách bố trí hiển thị khá độc đáo.
Trong khi đó, màn hình hiển thị trung tâm của Volvo XC90 T6 Inscription được thiết kế như một chiếc máy tính bảng, kích thước 9 inch. Đặc biệt, cụm hiển thị này đặt hướng nhiều hơn về phía người lái thay vì đặt thẳng như trên nhiều mẫu xe khác.
Khu vực cần số của Volvo XC90 T6 Inscription thiết kế cũng khá lạ. Nút bấm khởi động Start/Stop dạng xoay chọn. Ngoài ra, nút chọn chế độ lái cũng có dạng xoay và được thiết kế giả đá quý. 
Không gian hàng ghế thứ 2 của Volvo XC90 T6 Inscription khá rộng rãi, trong khi hàng ghế thứ 3 chật hơn. Hàng ghế trước và thứ 2 có chức năng sưởi, làm mát. Ghế trước chỉnh điện và có đệm đùi cho người dùng.
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế thứ 2, với màn hình cảm ứng lựa chọn tốc độ gió, sưởi ấm ghế.
Xe được trang bị cửa sổ trời, rèm che nắng cho hàng ghế sau. Tựa đầu trên các hàng ghế được khắc dòng chữ Inscription khác biệt so với phiên bản tiêu chuẩn.
Hàng ghế thứ 3 có thể gập phẳng, tăng thêm diện tích cho khoang chứa đồ, có thể lên tới 2.427 lít.
Volvo XC90 T6 Inscription trang bị động cơ 
4 xi-lanh thẳng hàng Supercharged 2.0L, công suất tối đa 316 mã lực tại 5.700 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 400 Nm tại 2.200 - 4.500 vòng/phút.
 

Thông số kỹ thuật

Thông số cơ bản
Thông tin cơ bản
Số Km đã đi
0
Màu ngoại thất
Trắng băng
Màu nội thất
Kem
Số cửa
5
Số chỗ ngồi
7
Nhiên liệu
Nhiên liệu
Xăng
Hệ thống nạp nhiên liệu
Phun xăng
Tiêu thụ nhiên liệu?...L/100km
10
Hộp số dẫn động
Hộp số
Số tự động
Dẫn động
FWD-Cầu trước
An toàn
Túi khí an toàn
Túi khí cho người lái
Túi khí cho hành khách phía trước
Túi khí cho hành khách phía sau
Túi khí hai bên hàng ghế
Túi khí treo phía trên 2 hàng ghế trước và sau
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối
Khóa chống trộm
Chốt cửa an toàn trẻ em an toàn
Khóa cửa tự động
Khóa cửa điện điều khiển từ xa
Khóa động cơ
Hệ thống báo trộm ngoại vi
Phanh - Điều khiển
Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân bố lực phanh điện tử (EBD)
Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA)
Tự động cân bằng điện tử (ESP)
Hỗ trợ phanh gấp (BA)
Hỗ trợ cảm biến lùi
Hỗ trợ camera lùi
Các thông số khác
Đèn sương mù
Đèn cảnh báo thắt dây an toàn
Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao
Tiện nghi
Thiết bị tiêu chuẩn
Thiết bị định vị
GPS
Kính chỉnh điện
Tay lái trợ lực
Ghế:Chất liệu,tiện nghi.
Da
Điều hòa trước
Điều hòa sau
Hỗ trợ xe tự động
Sấy kính sau
Quạt kính phía sau
Kính màu
Màn hình LCD
Thiết bị giải trí Audio, Video
Thông số kỹ thuật
Kích thước/Trọng lượng
Động cơ
Phanh - Giảm xóc - Lốp
Thông số kỹ thuật khác